Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    100_3211.jpg 100_31681.jpg 100_3206.jpg 100_31682.jpg 100_3168.jpg 100_3207.jpg 100_3220.jpg 100_3229.jpg 100_3231.jpg 100_3210.jpg IMG0682A.jpg IMG0230A.jpg IMG0015A.jpg 100_3209.jpg 1321371051364.jpg Video20111117151624.flv Video20111117151019.flv Video20111117153923.flv Video20111117152652.flv 13213710513641.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tài liệu ôn thi HSG tỉnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:26' 16-05-2013
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 511
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HSG E GRADE 7 ( 2011 – 2012 )

    Bài I: Tìm 1 từ mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi câu.(2,5đ)
    1. A. says B. looks C. wants D. helps
    2. A. surprise B. adult C. undersea D. result
    3. A. dressed B. guessed C. practised D. amused
    4. A. enough B. account C. ground D. house
    5. A. phones B. calls C. cooks D. climbs
    6. A. machine B. cheap C. teacher D. child
    7. A. ready B. break C. great D. steak
    8. A. hear B. bear C. clear D. near
    9. A. arcade B. amusement C. addition D. ago
    10. A. few B. new C. sew D. nephew
    1………………. 2……………. 3……………… 4………………… 5………………….
    6………………. 7……………. 8……………… 9………………… 10………………….

    Bài II: Chọn một đáp án đúng nhất trong số A,B,C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau.(3đ)
    When ……….. Vietnamese people celebrate the New Year?
    A. will B. are C. do D. is
    “……………….. this week?” “No, she’s on holiday.”
    A. Is Susan working B. Does Susan work
    C. Does work Susan D. Has Susan worked
    I’m ………. with the result.
    A. please B. pleasing C. pleasant D. pleased
    ……… I carry that bag for you? - Thanks.
    A. Do B. Shall C. Will D. Would
    Our new car is smaller, so it uses ….. petrol.
    A. more B. fewer C. less D. little
    6. I don’t want much sugar in my coffee. Just ................, please
    A. a few B. a little C. fewer D. less
    7. The Robinsons always go to Viet Nam ............... plane
    A. in B. on C. with D. by
    8. ................. you eat noodles last night?
    A. Did you eat B. Were you eat C. Did you ate D. Do you ate
    9. It took us an hour ................... to Nha Trang last year.
    A. drive B. driving C. to drive D. drove
    10. On the table, there were vegetables, bread and two large .................
    A. bowl of soup B. bowl of soups C. bowls of soups D. bowls of soup
    11. My brother never goes to school late and.......................
    A. so do I. B. Neither don’t I. C. I don’t, either D. I don’t, too
    12. He was only thirteen, but he ate ................. his father did.
    A. as much as B. as many as C. much than D. more much than
    13. I divided the sweets ................ several boys
    A. during B. between C. into D. among
    14. These vegetables don’t taste ........................to us
    A. well B. freshly C. fresh D. deliciously
    15. Miss Trang always...........................her own clothes.
    A. does B. wants C. makes D. cooks
    1………………. 2……………. 3……………… 4………………… 5…………………..
    6………………. 7……………. 8……………… 9………………… 10………………….
    11……………… 12……………. 13……………… 14………………… 15………………….
    Bài III: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.(2,5đ)
    1. Minh looks (worry) again. What’s the matter with him? 1…………………….
    2. This knife is (use). It can’t cut anything. 2…………………….
    3. Wash your hands before (touch) food. 3…………………….
    4. If the machine goes wrong, tell the (engine) 4…………………….
    5. She has a lot of stamps in her (collect) 5…………………….
    6. Go straight ahead and take the (two) on the left
     
    Gửi ý kiến