Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    100_3211.jpg 100_31681.jpg 100_3206.jpg 100_31682.jpg 100_3168.jpg 100_3207.jpg 100_3220.jpg 100_3229.jpg 100_3231.jpg 100_3210.jpg IMG0682A.jpg IMG0230A.jpg IMG0015A.jpg 100_3209.jpg 1321371051364.jpg Video20111117151624.flv Video20111117151019.flv Video20111117153923.flv Video20111117152652.flv 13213710513641.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T28 Luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:46' 06-07-2013
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 274
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô
    về dự giờ số học lớp 6C
    Câu 1: Phát biểu thế nào là phân tích 1 số ra thừa số
    nguyên tố?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2:
    - Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm ước của chúng ?
    65
    Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số nguyên
    tố là gì?
    Tiết 28: LUYỆN TẬP
    Bài 129/50:
    a = 5 .13. Hãy viết tất cả các ước của a.
    b) b = 25 . Hãy viết tất cả các ước của b.
    c) c = 32. 7. Hãy viết tất cả các ước của c.
    Bài 130/50
    Phân tích các số sau ra thừa số
    nguyên tố rồi tìm tập hợp ước của
    mỗi số: 42; 75; 51;30.
    Tiết 28: LUYỆN TẬP

    75 = 3.52
    42 = 2.3.7
    75
    25
    5
    1
    3
    5
    5
    42
    21
    7
    2
    3
    7
    1

    Ư(42)= {1;
    Ư(75)= {1; 3; 5;
    Bài 130/50:
    Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp ước của mỗi số: 42; 75; 51;30.
    6;
    14;
    21;
    2; 3; 7;
    42}
    15;
    25;
    75}
    Tiết 28: LUYỆN TẬP
    *Cách xác định số lượng ước của một số : (m>1)
    Nếu m = ax thì m có x +1 ước
    Nếu m = ax.by thì m có
    (x +1).(y +1) ước
    Nếu m = ax.by.cz thì m có
    (x +1).(y +1).(z +1) ước
    2 số phải tìm có mối quan hệ gì với 42?
    Bài 131/50
    a. Tích của hai số tự nhiên bằng 42. Tìm mỗi số.
    b. Tích của hai số tự nhiên a và b
    bằng 30. Tìm a và b, biết rằng a < b.
    a, b là gì của 30?
    Tiết 28: LUYỆN TẬP
    Bài 132/50:
    Tâm có 28 viên bi. Tâm muốn xếp
    số bi đó vào các túi sao cho số bi ở
    mỗi túi đều bằng nhau. Hỏi Tâm có
    thể xếp 28 viên bi đó vào mấy túi?
    (kể cả trường hợp xếp vào một túi)
    Ứng với mỗi cách chia tìm số bi mỗi túi.
    Tiết 28: LUYỆN TẬP
    CÁCH THỨC CHƠI
    +Chia thành hai nhóm
    - Mỗi nhóm cử ra 6 bạn tham gia chơi
    - Mỗi bạn trong nhóm chỉ được đưa ra một cách chia và ứng với cách chia đó mỗi túi là mấy viên bi
    - Nhóm nào nhanh chính xác thì thắng cuộc
    Bài 132/50:
    Tâm có 28 viên bi. Tâm muốn xếp
    số bi đó vào các túi sao cho số bi ở
    mỗi túi đều bằng nhau. Hỏi Tâm có
    thể xếp 28 viên bi đó vào mấy túi?
    (kể cả trường hợp xếp vào một túi)
    Ứng với mỗi cách chia tim số bi mỗi túi.
    Tiết 28: LUYỆN TẬP
    Đáp án
    Chia vào 1 túi mỗi túi 28 viên
    Chia vào 2 túi mỗi túi 14 viên
    Chia vào 4 túi mỗi túi 7 viên
    Chia vào 7 túi mỗi túi 4 viên
    Chia vào 14 túi mỗi túi 2 viên
    Chia vào 28 túi mỗi túi 1 viên
    Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
    a. Số lượng ước của 42 = 2.3.7 là:
    Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
    b. Dạng phân tích ra TSNT của 100 là:
    Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
    c. Cho a = 7.11 . Tất cả ước của a là:
    Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
    d. Cho b = 24. Tất cả ước của b là:
    Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
    e. Cho c = 22.3.7. Tất cả ước của a là:
    SNT có dạng phân tích
    ra TSNT là chính nó
    Hợp só có dạng phân tích
    ra TSNT là tích các SNT
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Nắm chắc cách phân tích một số ra TSNT.
    Biết tìm tất cả các ước của một số từ dạng
    phân tích ra TSNT của chúng.
    BTVN: 133/51 SGK
    161; 162; 163; 164/ 22 SBT
    - Đọc trước bài “ Ước chung và bội chung”
    Bài 133/51:
    Phân tích số 111 ra TSNT rồi tìm tập hợp ước của 111.

    b) Thay dấu * bởi chữ số thích hợp: **.* = 111
    ** và * là gì của 111?
    Ta đã có Ư(111) ở câu a từ đó tìm * và **. Chú ý **
    là số có 2 chữ số.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
    CÙNG GIA ĐÌNH MẠNH KHOẺ HẠNH PHÚC.
    CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT!
    Viết số đó dưới dạng tích
    các thừa số nguyên tố
    Số ngtố có dạng phân tích
    ra TSNT là chính nó
    Hợp số có dạng phân tích
    ra TSNT là tích các SNT
    Phân tích một số ra TSNT
    Tìm tất cả ước của
    các số đó
     
    Gửi ý kiến