Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    100_3211.jpg 100_31681.jpg 100_3206.jpg 100_31682.jpg 100_3168.jpg 100_3207.jpg 100_3220.jpg 100_3229.jpg 100_3231.jpg 100_3210.jpg IMG0682A.jpg IMG0230A.jpg IMG0015A.jpg 100_3209.jpg 1321371051364.jpg Video20111117151624.flv Video20111117151019.flv Video20111117153923.flv Video20111117152652.flv 13213710513641.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 21 Hô hấp và cơ quan hô hấp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kim Bính
    Ngày gửi: 15h:33' 01-06-2011
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ THĂM LỚP
    O2
    CO2 + H2O
    Năng lượng cho các
    hoạt động sống
    của tế bào
    Các chất dinh dưỡng
    đã được hấp thụ:
    - Gluxit
    - Lipit
    - Protêin
    Các chất thải
    Không khí
    Phế nang
    trong phổi
    Tế bào biểu
    mô ở phổi
    Mao mạch
    phế nang
    ở phổi
    Mao mạch
    ở các mô
    Tim
    Tế bào
    ở các mô
    Sự thở
    (sự thông
    khí ở phổi)
    Trao đổi
    khí ở phổi
    Trao đổi
    khí ở tế bào
    SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRÌNH HÔ HẤP
    Không khí
    Phế nang
    trong phổi
    Tế bào biểu
    mô ở phổi
    Mao mạch
    phế nang
    ở phổi
    Mao mạch
    ở các mô
    Tim
    Tế bào
    ở các mô
    Sự thở
    (sự thông
    khí ở phổi)
    Trao đổi
    khí ở phổi
    Trao đổi
    khí ở tế bào
    O2
    CO2
    Không khí
    Phế nang
    trong phổi
    Tế bào biểu
    mô ở phổi
    Mao mạch
    phế nang
    ở phổi
    Mao mạch
    ở các mô
    Tim
    Tế bào
    ở các mô
    Sự thở
    (sự thông
    khí ở phổi)
    Trao đổi
    khí ở phổi
    Trao đổi
    khí ở tế bào
    O2
    CO2
    Không khí
    Phế nang
    trong phổi
    Tế bào biểu
    mô ở phổi
    Mao mạch
    phế nang
    ở phổi
    Mao mạch
    ở các mô
    Tim
    Tế bào
    ở các mô
    Sự thở
    (sự thông
    khí ở phổi)
    Trao đổi
    khí ở phổi
    Trao đổi
    khí ở tế bào
    O2
    CO2
    Khoang mũi
    Họng (hầu)
    Thanh quản
    Khí quản
    Lá phổi phải
    Lá phổi trái
    Phế quản
    Lỗ mũi
    Nắp thanh quản
    Lớp màng ngoài
    (lá thành)
    Lớp màng trong
    (lá tạng)
    Phế quản nhỏ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Cấu tạo tổng thể hệ hô hấp của người
    Khoang mũi
    Họng
    Thanh quản
    Khí quản
    Phế quản
    Hai lá phổi
    1
    2
    3
    4
    5
    Cấu tạo tổng thể hệ hô hấp ở người
    Đường dẫn khí
    Động mạch phổi mang máu nghèo O2
    Tĩnh mạch phổi mang máu giàu O2
    Mao mạch máu
    Phế nang
    6
    Đặc điểm cấu tạo của các cơ quan hô hấp ở người
    - Có nhiều lông mũi.
    - Có lớp niêm mạc tiết chất nhày.
    - Có lớp mao mạch dày đặc.
    Có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô.
    Có nắp thanh quản ( sụn thanh thiệt) có thể cử động để đậy
    kín đường hô hấp.
    - Cấu tạo bởi 15- 20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau.
    - Có lớp niêm nạc tiết chất nhày với nhiều lông rung chuyển
    động liên tục.
    Cấu tạo bởi các vòng sụn. ở phế quản nơi tiếp xúc các phế
    nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ.
    - Bao ngoài 2 lá phổi có 2 lớp màng, lớp ngoài dính với lồng
    ngực, lớp trong dính với phổi, giữa hai lớp có chất dịch.
    - Đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng
    cụm và được bao bởi mạng mao mạch dày đặc. Có tới
    700-800 triệu phế nang
    Phiếu học tập
    Nghiên cứu thông tin bảng 20 sgk tr.66.
    trả lời các câu hỏi sau:
    1, Những đặc điểm cấu tạo nào của các cơ quan trong đường dẫn khí có tác dụng:
    + Làm ấm, làm ẩm không khí khi đi vào phổi ?
    + Tham gia bảo vệ phổi tránh khỏi các tác nhân có hại ?
    2, Đặc điểm cấu tạo nào của khí quản và phế quản làm cho đường dẫn khí luôn mở rộng tạo điều kiện cho việc dẫn khí ra vào phổi dễ dàng.
    3, Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí?
    - Những đặc điểm nào của cơ quan đường dẫn khí có tác dụng :
    * Làm ẩm, làm ấm không khí trước khi vào phổi.
    * Bảo vệ phổi tránh các tác nhân gây hại
    *Làm ẩm, làm ấm không khí:
    + Chất nhày : Làm ẩm không khí (0,5d)
    + Lớp mao mạch: Làm ấm không khí (0,5d)

    *Bảo vệ phổi tránh các tác nhân gây hại:
    + Lông mũi : Giữ bụi (0,5d) + chất nhày: diệt khuẩn. (0,5d)
    + Lông rung:ngăn vật lạ lọt vào. (0,5d)
    +Nắp thanh quản( sun thanh thiệt): Đậy kín đường hô hấp, ngăn thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt. (0,75d)
    +Các tế bào limpho ở tuyến amidan và tuyến V.A tiết kháng thể để vô hiệu hóa các tác nhân gây nhiễm. (0,75d)
    Câu1:(4d)
    Đặc điểm cấu tạo nào của khí quản và phế quản làm cho đường dẫn khí luôn mở rộng tạo điều kiện cho việc dẫn khí ra vào phổi dễ dàng.
    - Khí quản được cấu tạo bởi các vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau.(1d)
    - Phế quản Cấu tạo bởi các vòng sụn.(1d)
    Câu 2 (2d)
    Câu 3:4d
    Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí?
    + Bao bọc phổi có 2 lớp màng là lá thành dính chặt vào lồng ngực và lá tạng dính chặt vào phổi, giữa chúng là lớp dịch rất mỏng làm cho áp suất trong đó là âm hoặc (0), giúp cho phổi nở rộng và xốp.(2d)
    + Số lượng phế nang lớn (700-800 triệu) làm cho diện tích bề mặt trao đổi khí tăng.(2d)
    Nêu ch?c nang của đường d?n khí và phổi ?
    - Đường dẫn khí :
    + Dẫn khí ra vào phổi.
    + Làm ấm, làm ẩm không khí vào phổi.
    + Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.
    - Phæi : Thùc hiÖn trao ®æi khÝ gi÷a c¬ thÓ vµ m«i tr­êng ngoµi.

    CỦNG CỐ
    Câu 1- Hô hấp có vai trò quan trọng nhu th? no với cơ thể sống?
    +Nhờ hô h?p m oxi được l?y vào để oxi hóa các hợp ch?t hữu cơ tạo năng lượng cần cho mọi hoạt động s?ng của cơ thể.
    + Thải khí cacbonic và hơi nước c?a t? bào ra khỏi cơ thể.
    Câu 3/67SGK Giải thích câu nói: chỉ cần ngừng thở 3-5 phút thì máu qua phổi chẳng có oxi để mà nhận.
    Do nồng độ oxi trong không khí ở phổi giảm nên không đủ áp lực khu?ch tán vào máu nữa
     
    Gửi ý kiến